Cái nàyCáp điệnlà cáp kết hợp chuyên dụng dành cho ESP, với một đầu được kết nối với cáp dẫn và đầu còn lại với hộp nối bề mặt, cung cấp khả năng hỗ trợ truyền tải điện đáng tin cậy cho thiết bị. Được phân loại theo hình dạng mặt cắt ngang của dây dẫn, cáp có hai loại cấu trúc: hình tròn và phẳng. Cấu trúc của nó từ trong ra ngoài theo thứ tự sau: dây dẫn đồng tròn rắn (hoặc bị mắc kẹt), lớp cách điện, lớp vỏ bọc, lớp bện (lớp vỏ ngoài, lớp lấp đầy) và lớp bảo vệ bọc thép bằng băng thép.
Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 13628, IEEE 1017, IEEE1018, IEEE1019
Tiêu chuẩn quốc gia:GB/T 16750
Tiêu chuẩn ngành: API RP 11S1, API RP 11S5, API RP 11S6
Tiêu chuẩn doanh nghiệp: AT-ST-008
●Dòng tải cao
●Khả năng chịu nhiệt độ cao
●Cài đặt dễ dàng và đáng tin cậy
●Chống ăn mòn
| Dòng AWG | Diện tích mặt cắt ngang (mm2) | Số lượng lõi | Số lượng sợi / Đường kính danh nghĩa của sợi đơn (mm) | Cấp điện áp định mức (kV) | Nhiệt độ hoạt động(oC/℉) |
| AWG7 | 10 | 3 | 1/3.67 | 3、4、5、6 | 90/194120/248150/302180/356205/401232/450260/500 |
| AWG6 | 13 | 3 | 1/4.12 | ||
| AWG5 | 16 | 3 | 1/4.62 | ||
| AWG4 | 21 | 3 | 5/1/19 | ||
| AWG2 | 33 | 3 | 1/6,54, 7/2,50 | ||
| AWG1 | 42 | 3 | 1/7.35, 7/2.85 | ||
| AWG0 | 53 | 3 | 1/8,25, 7/3,16 |
Cáp tròn
| Mã số | Giải thích | Chữ viết tắt | Mã số | Giải thích | Chữ viết tắt |
| Vật liệu lớp cách nhiệt | Vật liệu lớp bọc thép | ||||
| P | Polypropylen (bao gồm cả polypropylen biến tính) | PP(MPP) | - | Băng thép mạ kẽm | GST |
| E | Cao su etylen propylene | EPDM | M | Băng Monel | MA |
| YJ | Polyethylene liên kết ngang | XLPE | X | Băng thép không gỉ | SS316 |
| CÓ | Màng composite Polyimide-F46 + Cao su cách nhiệt kết hợp Ethylene Propylene | PI-FEP/EPDM | |||
| YF | Màng composite Polyimide-F46 + Cao su cách nhiệt kết hợp Perfluoroethylene Propylene | PI-FEP | |||
| Vật liệu lớp vỏ bọc | Lớp bện (Lớp phụ) | ||||
| Q | Hợp kim chì | Hợp kim Pb | Polytetrafluoroetylen | PTFE | |
| E | Cao su etylen propylene | EPDM | |||
| H | Polyetylen clorosulfon hóa | CSM | Băng sợi Aramid | AFT | |
| F | Perfluoroethylene Propylene | FEP | Băng sợi nylon | NFT | |
| N | Cao su nitrile | NBR | Polypropylene (Lớp đệm chịu dầu) | PP | |
| AWGSeries | Kích thước tối đa | |||||
| Cáp phẳng (mm × mm) | Cáp hình cầu (mm2) | Cáp MLE(mm×mm) | ||||
| 3kV | 6kV | 3kV | 6kV | 3kV | 6kV | |
| AWG7 | - | - | - | - | 11,5×28,5 | 12,5×32 |
| AWG6 | 14,5×37,5 | - | - | - | 11,5×29,5 | 13×34 |
| AWG5 | 15×39 | 16×41 | 33 | 35 | 13×31,5 | 13,5×35 |
| AWG4 | 16×40 | 17×42,5 | 34 | 36 | 14×33 | 15×37 |
| AWG2 | 18×46 | 18,5×48,5 | 38 | 40 | - | - |
| AWG1 | 19×49 | 19×51 | 40 | 42 | - | - |
| AWG0 | 20×50 | 20,5×53 | 42 | 44 | - | - |
Câu trả lời 1: Cáp bơm chìm chuyên dụng được thiết kế để cung cấp khả năng truyền tải điện đáng tin cậy trong môi trường dưới nước. So với cáp điện tiêu chuẩn, nó có tính năng cách nhiệt chống nước nâng cao, kết cấu linh hoạt và khả năng chống ẩm, cho phép hoạt động ổn định trong giếng sâu, hệ thống nước thải và các ứng dụng ngập nước khác.
Câu trả lời 2: Cáp dẹt được ưa chuộng trong nhiều ứng dụng chìm vì cấu trúc nhỏ gọn của chúng đòi hỏi ít không gian lắp đặt hơn và dễ dàng lắp vào các giếng hẹp hoặc khu vực hạn chế. Thiết kế linh hoạt cũng giúp giảm ứng suất xoắn, uốn và hư hỏng cơ học trong quá trình lắp đặt và bảo trì máy bơm.
Trả lời 3: Cáp sử dụng vật liệu cách điện chất lượng cao và lớp vỏ bảo vệ bên ngoài để ngăn chặn sự xâm nhập của nước, lão hóa và tác hại của môi trường. Trước khi giao hàng, mỗi cáp đều được kiểm tra hiệu suất cách điện, khả năng chống nước và độ bền cơ học để đảm bảo vận hành an toàn trong các điều kiện khắt khe dưới nước.
Đ4: Có. CÔNG TY TNHH BƠM AOTE THIÊN TÂN cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh bao gồm chiều dài cáp, số lõi, thông số kỹ thuật dây dẫn và vật liệu vỏ bọc bên ngoài. Cấu hình cáp có thể phù hợp với các mức công suất bơm, độ sâu lắp đặt và môi trường vận hành khác nhau.
Câu trả lời 5: Việc lựa chọn cáp nên xem xét một số yếu tố, bao gồm công suất bơm, điện áp định mức, độ sâu lắp đặt, nhiệt độ vận hành, chất lượng nước và các yêu cầu cơ học. Việc chọn đúng kích cỡ dây dẫn và cấu trúc bảo vệ giúp đảm bảo truyền tải điện hiệu quả và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
CÔNG TY TNHH BƠM AOTE THIÊN TÂN chuyên về giải pháp máy bơm chìm và các sản phẩm cáp liên quan. Với kinh nghiệm thực tế trong các ứng dụng bơm dưới nước, chúng tôi hiểu rõ yêu cầu của các hệ thống bơm khác nhau và cung cấp cấu hình cáp phù hợp cho các điều kiện làm việc khác nhau.
Chúng tôi lựa chọn vật liệu dẫn điện chất lượng cao và hệ thống cách nhiệt chống thấm nước để đảm bảo hiệu suất điện ổn định và độ bền cơ học. Mỗi sợi cáp đều trải qua các quy trình kiểm tra nghiêm ngặt, bao gồm kiểm tra cách điện, kiểm tra khả năng chống nước và kiểm tra hình thức bên ngoài trước khi xuất xưởng.
Cáp của chúng tôi được phát triển cho những môi trường đòi hỏi khắt khe, trong đó tính linh hoạt, hiệu suất chống thấm nước và độ bền là rất cần thiết. Cấu trúc được tối ưu hóa giúp giảm tần suất bảo trì và mang lại hiệu suất đáng tin cậy cho các dự án kỹ thuật và ứng dụng thương mại.
Chúng tôi cung cấp các mẫu Cáp nguồn tiêu chuẩn cũng như các giải pháp tùy chỉnh dựa trên yêu cầu của dự án. Từ việc lựa chọn sản phẩm đến hỗ trợ lắp đặt, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi giúp khách hàng lựa chọn thông số kỹ thuật cáp phù hợp và nâng cao độ tin cậy của hệ thống.